料号

料号
liàohào
liệu hiệu

mã linh kiện; số hiệu vật tư

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mã linh kiện; số hiệu vật tư

    • Vui lòng cung cấp số bộ phận.

  2. danh từ

    mã vật liệu; mã nguyên liệu

    • Vui lòng cung cấp mã vật liệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.