料件

料件
liàojiàn
liệu kiện

vật liệu và linh kiện; nguyên liệu và phụ tùng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vật liệu và linh kiện; nguyên liệu và phụ tùng

    • Những vật liệu và linh kiện này đều được nhập khẩu.

  2. danh từ

    linh kiện; phụ kiện; vật liệu và linh kiện

    • Những linh kiện này đều là hàng nhập khẩu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.