料仓

料仓
liàocāng
liệu thương

kho thóc; kho lương thực; kho chứa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kho thóc; kho lương thực; kho chứa

    • Cái kho này có thể chứa rất nhiều lương thực.

  2. danh từ

    kho; nhà kho; kho chứa

    • Kho chứa này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.