斗筲之人

斗筲之人
dǒushāozhīrén
đẩu sao chi nhân

người tầm thường, nhỏ nhen; kẻ tầm thường thiển cận [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người tầm thường, nhỏ nhen; kẻ tầm thường thiển cận [thành ngữ]

    • Anh ta là một người nhỏ nhen.

  2. danh từ

    người tầm thường; kẻ hẹp hòi thiển cận [thành ngữ]

    • Anh ấy không phải là người thiển cận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đẩu(cái gáo múc rượu (tượng hình))HỘI Ý

斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.