- 斗đẩu(cái gáo múc rượu (tượng hình))HỘI Ý
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
người tầm thường, nhỏ nhen; kẻ tầm thường thiển cận [thành ngữ]
người tầm thường, nhỏ nhen; kẻ tầm thường thiển cận [thành ngữ]
Anh ta là một người nhỏ nhen.
người tầm thường; kẻ hẹp hòi thiển cận [thành ngữ]
Anh ấy không phải là người thiển cận.
người tầm thường, nhỏ nhen; kẻ tầm thường thiển cận [thành ngữ]
người tầm thường, nhỏ nhen; kẻ tầm thường thiển cận [thành ngữ]
Anh ta là một người nhỏ nhen.
người tầm thường; kẻ hẹp hòi thiển cận [thành ngữ]
Anh ấy không phải là người thiển cận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.