- 斗đẩu(cái gáo múc rượu (tượng hình))HỘI Ý
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
mắt lác trong; lé mắt vào trong (mắt nhìn lệch vào phía mũi)
mắt lác trong; lé mắt vào trong (mắt nhìn lệch vào phía mũi)(kế thừa)
Anh ấy bị lác mắt.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
mắt lác trong; lé mắt vào trong (mắt nhìn lệch vào phía mũi)
mắt lác trong; lé mắt vào trong (mắt nhìn lệch vào phía mũi)(kế thừa)
Anh ấy bị lác mắt.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.