Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
/
斐波那契
斐波那契
phỉ ba na khế
Leonardo Fibonacci (khoảng 1170–1250), nhà toán học người Ý
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Leonardo Fibonacci (khoảng 1170–1250), nhà toán học người Ý
- 。
Dãy Fibonacci là một khái niệm toán học thú vị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ斐波那契
Phồn thể斐
phỉ ba na khế
Leonardo Fibonacci (khoảng 1170–1250), nhà toán học người Ý
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Leonardo Fibonacci (khoảng 1170–1250), nhà toán học người Ý
- 。
Dãy Fibonacci là một khái niệm toán học thú vị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 文wénngôn ngữ; văn chương; chữ viết
- 斑bānvết mực; đốm mực
- 斌bīnvăn võ song toàn; có văn có võ
- 斋zhāiăn chay; kiêng ăn (thịt, rượu...); trai giới
- 斐fěiâm phiên tự "fei" hoặc "fi"; (văn) rực rỡ; tốt đẹp
- 斈xuéhọc; học tập
- 斉qíđều; tề chỉnh; ngang bằng
- 斒bānđốm; vằn; vệt; lốm đốm
- 斓lándùng trong 斑斕|斑斓[ban1 lan2]
- 斔yǔđơn vị đo lường cổ (khoảng 16 đấu)
- 㪯
- 㪰