文物径

文物径
wénjìng
văn vật kính

tuyến đường di sản; đường mòn di tích văn hóa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tuyến đường di sản; đường mòn di tích văn hóa

    • Đường mòn di sản Hồng Kông rất nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.