文江学海

文江学海
wénjiāngxuéhǎi
văn giang học hải

văn như sông dài, học như biển rộng (học vấn mênh mông vô tận) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    văn như sông dài, học như biển rộng (học vấn mênh mông vô tận) [thành ngữ]

    • Sông văn biển học, học không có giới hạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.