文昌鱼

文昌鱼
wénchāng
văn xương ngư

cá lưỡi kiếm; cá amphioxus (Branchiostoma lanceolatum)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cá lưỡi kiếm; cá amphioxus (Branchiostoma lanceolatum)

    • Cá văn xương là một loài cá nguyên thủy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.