文字改革

文字改革
wéngǎi
văn tự cải cách

cải cách chữ viết

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cải cách chữ viết

    • Cải cách chữ viết là một vấn đề quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.