文书处理

文书处理
wénshūchǔ
văn thư xử lý

xử lý văn thư; công việc giấy tờ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xử lý văn thư; công việc giấy tờ

    • Xử lý văn bản là công việc của tôi.

  2. danh từ

    xử lý văn bản

    • Anh ấy đang học xử lý văn bản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.