Tay cầm gậy trải rộng khắp nơi, tượng trưng cho việc phân phát, bày biện ra.
/
敷布
敷布
phu bố
băng gạc y tế; vải đắp vết thương
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
băng gạc y tế; vải đắp vết thương
- 。
Y tá đã thay băng cho tôi.
- 貳名danh từ
vải đắp (băng gạc y tế)
- 。
Làm ơn cho tôi một miếng băng gạc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ敷布
Phồn thể敷
phu bố
băng gạc y tế; vải đắp vết thương
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
băng gạc y tế; vải đắp vết thương
- 。
Y tá đã thay băng cho tôi.
- 貳名danh từ
vải đắp (băng gạc y tế)
- 。
Làm ơn cho tôi một miếng băng gạc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)