整训

整训
zhěngxùn
chỉnh huấn

huấn luyện và chỉnh đốn quân đội; chỉnh huấn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    huấn luyện và chỉnh đốn quân đội; chỉnh huấn

    • Quân đội đang chỉnh huấn.

  2. động từ

    chỉnh đốn và huấn luyện

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.