整流

整流
zhěngliú
chỉnh lưu

chỉnh lưu (chuyển đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chỉnh lưu (chuyển đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều)

    • Thiết bị này có thể chỉnh lưu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.