整条

整条
zhěngtiáo
chỉnh điều

cả (con cá, con đường, v.v.); toàn bộ

2 nghĩa#18855
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cả (con cá, con đường, v.v.); toàn bộ

    • Con cá này là cả con.

  2. tính từ

    toàn bộ; toàn; hoàn toàn

    • Cả con phố đều sáng lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.