整建

整建
zhěngjiàn
chỉnh kiến

tu sửa; cải tạo (công trình xuống cấp hoặc cũ nát)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tu sửa; cải tạo (công trình xuống cấp hoặc cũ nát)

    • Ngôi nhà cũ này cần được cải tạo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.