整妆

整妆
zhěngzhuāng
chỉnh trang

chỉnh trang; sắp xếp hành lý (chuẩn bị lên đường)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chỉnh trang; sắp xếp hành lý (chuẩn bị lên đường)

    • Cô ấy đã chuẩn bị sẵn sàng để lên đường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.