整备

整备
zhěngbèi
chỉnh bị

chuẩn bị sẵn sàng; chỉnh bị (lực lượng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chuẩn bị sẵn sàng; chỉnh bị (lực lượng)

    • Chúng ta phải làm công tác chuẩn bị.

  2. động từ

    chuẩn bị sẵn sàng; chỉnh bị

    • Chúng tôi đang chuẩn bị hành lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.