数九

数九
shǔjiǔ
sổ cửu

đếm chín (chín giai đoạn chín ngày sau đông chí, thời điểm lạnh nhất trong năm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đếm chín (chín giai đoạn chín ngày sau đông chí, thời điểm lạnh nhất trong năm)

    • Những ngày đông giá rét, nước nhỏ giọt cũng đóng băng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
  • phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ

Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.