敬词

敬词
jìng
kính từ

từ kính ngữ; từ tôn kính

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    từ kính ngữ; từ tôn kính

    • Xin hãy dùng kính từ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cẩu(tạm bợ, cẩu thả)HÀI THANH
  • phác(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.