敬奉

敬奉
jìngfèng
kính phụng

kính dâng; thành kính phụng thờ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. kính dâng; thành kính phụng thờ

  2. động từ

    trình lên; dâng lên

    • Anh ấy đã dâng một bó hoa tươi.

  3. cống hiến; hiến dâng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cẩu(tạm bợ, cẩu thả)HÀI THANH
  • phác(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.