Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
/
散落
散落
tản lạc
rải rác; phân tán; tản mác
2 nghĩa#20971
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
rải rác; phân tán; tản mác
- 貳
rải rác; tản mác; phân tán
散落
tán lạc
rải rác; tản mác; rơi vương vãi
3 nghĩa#20971
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
rải rác; tản mác; rơi vương vãi
- 貳
phân tán; phân tán ra; rải rác
- 參
phun tưới; rưới; tưới phun
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
散落
Phồn thể散
tản lạc
rải rác; phân tán; tản mác
2 nghĩa#20971
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
rải rác; phân tán; tản mác
- 貳
rải rác; tản mác; phân tán
散落
Phồn thể散
tán lạc
rải rác; tản mác; rơi vương vãi
3 nghĩa#20971
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
rải rác; tản mác; rơi vương vãi
- 貳
phân tán; phân tán ra; rải rác
- 參
phun tưới; rưới; tưới phun
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)