散落

散落
sǎnluò
tản lạc

rải rác; phân tán; tản mác

2 nghĩa#20971
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. rải rác; phân tán; tản mác

  2. rải rác; tản mác; phân tán

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)HỘI Ý
  • tán(tan ra, phân tán)HỘI Ý

Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.