散漫

散漫
sǎnmàn
tản mạn

buông thả; phóng túng; không kỷ luật

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    buông thả; phóng túng; không kỷ luật

    • Anh ấy làm việc rất lề mề.

  2. tính từ

    thiếu kỷ luật; tùy tiện; lộn xộn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)HỘI Ý
  • tán(tan ra, phân tán)HỘI Ý

Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.