Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
/
散漫
散漫
tản mạn
buông thả; phóng túng; không kỷ luật
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
buông thả; phóng túng; không kỷ luật
- 。
Anh ấy làm việc rất lề mề.
- 貳形tính từ
thiếu kỷ luật; tùy tiện; lộn xộn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 曼mạn(kéo dài, lan rộng)HÌNH THANH
Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.
散漫
Phồn thể散
tản mạn
buông thả; phóng túng; không kỷ luật
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
buông thả; phóng túng; không kỷ luật
- 。
Anh ấy làm việc rất lề mề.
- 貳形tính từ
thiếu kỷ luật; tùy tiện; lộn xộn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)