散沙

散沙
sǎnshā
tản sa

cát rời rạc; (bóng) chia rẽ, không đoàn kết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cát rời rạc; (bóng) chia rẽ, không đoàn kết

    • Một đĩa cát rời.

  2. danh từ

    cát rời (bóng: thiếu đoàn kết, không tổ chức)

    • Họ như một đĩa cát rời rạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)HỘI Ý
  • tán(tan ra, phân tán)HỘI Ý

Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.