散板

散板
sǎnbǎn
tản bản

tan rã; rời rạc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tan rã; rời rạc

    • Kế hoạch này đã thất bại.

  2. danh từ

    đoạn nhạc kịch nhịp tự do; tản bản (trong hí khúc)

    • Phần tản bản của vở kịch này rất hay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)HỘI Ý
  • tán(tan ra, phân tán)HỘI Ý

Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.