散束

散束
sànshù
tán thúc

sự phân tán chùm (điện tử trong ống chân không)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sự phân tán chùm (điện tử trong ống chân không)

  2. làm loãng chùm tia; phân tán bó (hạt)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)HỘI Ý
  • tán(tan ra, phân tán)HỘI Ý

Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.