散打

散打
sǎn
tản đả

võ tự do; tản đả (môn võ kết hợp nhiều kỹ thuật)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    võ tự do; tản đả (môn võ kết hợp nhiều kỹ thuật)

    • Anh ấy thích tán thủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)HỘI Ý
  • tán(tan ra, phân tán)HỘI Ý

Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.