散射

散射
sǎnshè
tản xạ

tán xạ; khuếch tán (vật lý)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tán xạ; khuếch tán (vật lý)

    • Ánh sáng bị các hạt nhỏ trong không khí tán xạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)HỘI Ý
  • tán(tan ra, phân tán)HỘI Ý

Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.