Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
/
散场
散场
tán trường
tan hàng; (rạp chiếu/sân khấu) vãn; giải tán sau buổi biểu diễn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tan hàng; (rạp chiếu/sân khấu) vãn; giải tán sau buổi biểu diễn
- 。
Phim tan rồi.
- 貳动động từ
tan rã buổi diễn; (buổi biểu diễn) kết thúc; khán giả ra về
- 。
Phim đã kết thúc rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ散场
Phồn thể散場
tán trường
tan hàng; (rạp chiếu/sân khấu) vãn; giải tán sau buổi biểu diễn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tan hàng; (rạp chiếu/sân khấu) vãn; giải tán sau buổi biểu diễn
- 。
Phim tan rồi.
- 貳动động từ
tan rã buổi diễn; (buổi biểu diễn) kết thúc; khán giả ra về
- 。
Phim đã kết thúc rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)