散场

散场
sànchǎng
tán trường

tan hàng; (rạp chiếu/sân khấu) vãn; giải tán sau buổi biểu diễn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tan hàng; (rạp chiếu/sân khấu) vãn; giải tán sau buổi biểu diễn

    • Phim tan rồi.

  2. động từ

    tan rã buổi diễn; (buổi biểu diễn) kết thúc; khán giả ra về

    • Phim đã kết thúc rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)HỘI Ý
  • tán(tan ra, phân tán)HỘI Ý

Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.