敛钱

敛钱
liǎnqián
liễm tiền

thu tiền; góp tiền

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thu tiền; góp tiền

    • Anh ấy thích thu tiền.

  2. động từ

    thu tiền; quyên góp tiền

    • Họ đang quyên góp tiền cho tổ chức từ thiện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.