教长

教长
jiàozhǎng
giáo trưởng

hiệu trưởng; trưởng khoa; giáo trưởng (chức vụ tôn giáo Hồi giáo)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hiệu trưởng; trưởng khoa; giáo trưởng (chức vụ tôn giáo Hồi giáo)

    • Ông ấy là trưởng khoa của trường chúng tôi.

  2. danh từ

    giáo trưởng; mullah (chức sắc Hồi giáo)

    • Giáo trưởng là lãnh đạo tôn giáo.

  3. danh từ

    imam (đạo Hồi); giáo trưởng

    • Ông ấy là giáo trưởng của nhà thờ Hồi giáo chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)HỘI Ý
  • phác(tay cầm roi (bộ phác))BỘ

Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.