教母

教母
jiào
giáo mẫu

mẹ đỡ đầu; mẹ thay thế (mang thai hộ)

1 nghĩa#25033
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mẹ đỡ đầu; mẹ thay thế (mang thai hộ)

    • Mẹ đỡ đầu của tôi rất yêu tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)HỘI Ý
  • phác(tay cầm roi (bộ phác))BỘ

Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.