教区

教区
jiào
giáo khu

giáo phận; giáo khu

2 nghĩa#13515
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giáo phận; giáo khu

    宗教组织管理的地区;由一个主教管理的教会范围zōngjiào zǔzhī guǎnlǐ de dìqū;yóu yī ge zhǔjiào guǎnlǐ de jiàohuì fànwéi

    • Giáo khu này có rất nhiều nhà thờ.

  2. danh từ

    giáo xứ; khu vực giáo họ

    基督教或天主教的一个行政管理区域jīdū jiào huò tiānzhǔ jiào de yī ge xíngzhèng guǎnlǐ qūyù

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)HỘI Ý
  • phác(tay cầm roi (bộ phác))BỘ

Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.