救难

救难
jiùnàn
cứu nạn

cứu sống; cứu toàn mạng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cứu sống; cứu toàn mạng

    • Họ đang cứu nạn.

  2. động từ

    cứu nạn; cứu hộ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.