救灾

救灾
jiùzāi
cứu tai

cứu trợ thiên tai

HSK 5 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cứu trợ thiên tai

    • Họ đang cứu trợ thiên tai.

  2. động từ

    cứu trợ thiên tai; cứu trợ nạn nhân

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.