救亡

救亡
jiùwáng
cứu vong

cứu nước; cứu nguy dân tộc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cứu nước; cứu nguy dân tộc

    • Cứu vong và tồn tại là chủ đề lúc bấy giờ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.