Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
/
敌对性
敌对性
địch đối tính
tính thù địch; tính đối kháng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính thù địch; tính đối kháng
- 。
Giữa họ có sự thù địch.
- 貳形tính từ
tính thù địch; tính đối kháng
- 。
Thái độ thù địch này không giúp ích gì cho việc giải quyết vấn đề.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
敌对性
Phồn thể敵對性
địch đối tính
tính thù địch; tính đối kháng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính thù địch; tính đối kháng
- 。
Giữa họ có sự thù địch.
- 貳形tính từ
tính thù địch; tính đối kháng
- 。
Thái độ thù địch này không giúp ích gì cho việc giải quyết vấn đề.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.