政教

政教
zhèngjiào
chính giáo

chính trị và tôn giáo; chính quyền và giáo hội

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chính trị và tôn giáo; chính quyền và giáo hội

    • Sự phân ly giữa nhà thờ và nhà nước là một nguyên tắc quan trọng của xã hội hiện đại.

  2. danh từ

    chính trị và giáo dục; chính quyền và tôn giáo

    • Phân ly chính giáo là nguyên tắc quan trọng của xã hội hiện đại.

  3. danh từ

    chính trị và tôn giáo; giáo dục chính trị

    • Phòng giáo dục chính trị là một bộ phận của trường học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.