放诞

放诞
fàngdàn
phóng đản

phóng khoáng; tự do phóng túng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    phóng khoáng; tự do phóng túng

    • Anh ấy là người phóng túng không gò bó.

  2. tính từ

    tùy tiện; phóng túng; bừa bãi

    • Anh ấy nói chuyện rất phóng túng.

  3. tính từ

    phóng túng; láo xược; vô lễ

    • Hành vi của anh ấy rất phóng đãng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.