放话

放话
fànghuà
phóng thoại

nhận lệnh; phụng mệnh

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhận lệnh; phụng mệnh

    • Anh ấy ra lệnh cho mọi người giữ im lặng.

  2. động từ

    tung tin; tuyên bố công khai

    • Anh ấy thích tung tin đồn.

  3. động từ

    tung tin; thả lời; tuyên bố (có chủ ý)

    • Anh ấy đã rò rỉ thông tin rằng anh ấy sẽ từ chức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.