放情

放情
fàngqíng
phóng tình

thỏa lòng; phóng túng theo cảm xúc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thỏa lòng; phóng túng theo cảm xúc

    • Anh ấy hát một cách say sưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.