放声

放声
fàngshēng
phóng thanh

cất giọng to; (nói/khóc/hát) to hết sức

2 nghĩa#46514
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    cất giọng to; (nói/khóc/hát) to hết sức

    • Anh ấy cười phá lên.

  2. trạng từ

    cất giọng; to lớn hết cỡ

    • Cô ấy khóc òa lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.