攻陷

攻陷
gōngxiàn
công hãm

công chiếm; hạ (thành); đánh chiếm

1 nghĩa#35923
NGHĨA

NGHĨA

  1. công chiếm; hạ (thành); đánh chiếm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(công việc, lao động)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.