攻防

攻防
gōngfáng
công phòng

tấn công và phòng thủ; công thủ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tấn công và phòng thủ; công thủ

    • Họ đang tiến hành diễn tập công phòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(công việc, lao động)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.