Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
/
攻读
攻读
công độc
theo học chuyên sâu; nghiên cứu (một ngành)
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
theo học chuyên sâu; nghiên cứu (một ngành)
- 。
Anh ấy học chuyên ngành kinh tế.
- 貳动động từ
chuyên tâm theo học (để lấy bằng cao hơn); theo học chuyên sâu
- 。
Anh ấy đang học để lấy bằng tiến sĩ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 賣mại(bán ra)HÌNH THANH
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
攻读
Phồn thể攻讀
công độc
theo học chuyên sâu; nghiên cứu (một ngành)
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
theo học chuyên sâu; nghiên cứu (một ngành)
- 。
Anh ấy học chuyên ngành kinh tế.
- 貳动động từ
chuyên tâm theo học (để lấy bằng cao hơn); theo học chuyên sâu
- 。
Anh ấy đang học để lấy bằng tiến sĩ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)