攻读

攻读
gōng
công độc

theo học chuyên sâu; nghiên cứu (một ngành)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    theo học chuyên sâu; nghiên cứu (một ngành)

    • Anh ấy học chuyên ngành kinh tế.

  2. động từ

    chuyên tâm theo học (để lấy bằng cao hơn); theo học chuyên sâu

    • Anh ấy đang học để lấy bằng tiến sĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(công việc, lao động)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.