攻讦

攻讦
gōngjié
công kiết

vạch lỗi để công kích; bới móc bôi nhọ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vạch lỗi để công kích; bới móc bôi nhọ

    • Anh ấy thích công kích người khác.

  2. tố cáo; tố giác; báo cáo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(công việc, lao động)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.