Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
/
改错
改错
cải thác
sửa lỗi; chữa lỗi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
sửa lỗi; chữa lỗi
- 。
Xin bạn giúp tôi sửa lỗi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 昔tích(ngày xưa, xen lẫn)HÌNH THANH
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
改错
Phồn thể改錯
cải thác
sửa lỗi; chữa lỗi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
sửa lỗi; chữa lỗi
- 。
Xin bạn giúp tôi sửa lỗi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)