改订

改订
gǎidìng
cải đính

sửa đổi; hiệu đính (văn bản, kế hoạch, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sửa đổi; hiệu đính (văn bản, kế hoạch, v.v.)

    • Chúng ta cần sửa đổi kế hoạch này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kỷ(bản thân, chính mình)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.