改签

改签
gǎiqiān
cải thiêm

đổi vé; đổi lịch đặt chỗ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đổi vé; đổi lịch đặt chỗ

    • Tôi muốn đổi vé máy bay.

  2. động từ

    đổi vé (sang chuyến bay, tàu hoặc xe buýt khác)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kỷ(bản thân, chính mình)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.