改水

改水
gǎishuǐ
cải thuỷ

cải thiện chất lượng nước; cải tạo nguồn nước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cải thiện chất lượng nước; cải tạo nguồn nước

    • Chúng ta nên cải thiện chất lượng nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kỷ(bản thân, chính mình)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.